字舟Zizhou
摊
Học chữ · Cấp 7-9

摊 / 攤

PinyintānHán Việtthan
Động từ · Danh từ · Lượng từ

trải ra

13 nétBộ 手Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 摊 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 13 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摊Số nét13 nét.
攤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.