字舟Zizhou
撑
Học chữ · Cấp 6

撑 / 撐

PinyinchēngHán Việtsanh / xanh
Động từ

hỗ trợ

15 nétBộ 手Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 撑 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 撑

1 từ
支撑zhīchēngchống đỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 15 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
撑Số nét15 nét.
撐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.