字舟Zizhou
撤
Học chữ · Cấp 6

撤

PinyinchèHán Việttriệt
Động từ

gỡ bỏ; dời đi

15 nétBộ 手Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 撤 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 撤

3 từ
撤离chèlírút khỏi
撤销chèxiāohuỷ bỏ
撤换chèhuàncách chức và thay thế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 15 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
撤Số nét15 nét.