字舟Zizhou
斩
Học chữ · Cấp 7-9

斩 / 斬

PinyinzhǎnHán Việttrảm
Động từ

chặt đầu

8 nétBộ 斤Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 斩 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 斩

1 từ
斩草除根zhǎncǎo-chúgēnnhổ cỏ tận gốc; phá hủy triệt để
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 斤 · 8 nét

斤Bộ thủBộ số 69 trong hệ tra cứu Unicode.
斩Số nét8 nét.
斬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.