Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 斯
穆斯林Người Hồi giáo
伊斯兰教Đạo Hồi
Slovakia · Người Slovakia
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 穆斯林, 伊斯兰教. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.