字舟Zizhou
旁
Học chữ · Cấp 1

旁

PinyinpángHán Việtbàng / bạng / banh / phang
Danh từ · Đại từ

một bên

10 nétBộ 方Cấp 1Viết cấp 15 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 旁 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Từ vựng

Từ thường gặp có 旁

4 từ
旁边pángbiānbên cạnh
旁观pángguānkhán giả
一旁yìpángđể sang một bên
袖手旁观xiùshǒu-pángguānkhoanh tay đứng nhìn; đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 方 · 10 nét

方Bộ thủBộ số 70 trong hệ tra cứu Unicode.
旁Số nét10 nét.