字舟Zizhou
晓
Học chữ · Cấp 6

晓 / 曉

PinyinxiǎoHán Việthiểu

bình minh · rạng đông

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 晓得, 揭晓, 家喻户晓. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 日Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 晓

3 từ
晓得xiǎodebiết
揭晓jiēxiǎocông bố công khai
家喻户晓jiāyù-hùxiǎođược mọi người hiểu rõ; nổi tiếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 10 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
晓Số nét10 nét.
曉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.