Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 晓
晓得biết
揭晓công bố công khai
家喻户晓được mọi người hiểu rõ; nổi tiếng
bình minh · rạng đông
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 晓得, 揭晓, 家喻户晓. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.