字舟Zizhou
晕
Học chữ · Cấp 6

晕 / 暈

PinyinyūnHán Việtvựng
Động từ · Tính từ

mơ hồ

10 nétBộ 日Cấp 6Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 晕 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 晕

3 từ
晕车yùn∥chēbị say xe
头晕tóuyūnchóng mặt
晕倒yūndǎongất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 10 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
晕Số nét10 nét.
暈phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.