字舟Zizhou
枝
Học chữ · Cấp 6

枝

PinyinzhīHán Việtchi / kỳ
Danh từ · Lượng từ

cành

8 nétBộ 木Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 枝 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 枝

1 từ
树枝shùzhīcành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
枝Số nét8 nét.