字舟Zizhou
枣
Học chữ · Cấp 7-9

枣 / 棗

PinyinzǎoHán Việttáo / tảo
Danh từ

táo tàu; táo Trung Quốc

8 nétBộ 木Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 枣 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
枣Số nét8 nét.
棗phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.