Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 枯
枯燥khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
héo · tẻ nhạt; buồn chán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 枯燥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.