字舟Zizhou
桩
Học chữ · Cấp 7-9

桩 / 樁

PinyinzhuāngHán Việttrang / thung
Danh từ · Lượng từ

gốc

10 nétBộ 木Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 桩 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
桩Số nét10 nét.
樁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.