字舟Zizhou
横
Học chữ · Cấp 6

横 / 橫

Pinyinhéng / hèngHán Việthoành / hoạnh / quáng
Động từ · Tính từTính từ

ngang · hung dữ và vô lý

15 nétBộ 木Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Phân biệt các cách dùng

héngĐộng từ · Tính từ · Cấp 6

ngang

hèngTính từ · Cấp 7-9

hung dữ và vô lý

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 横

3 từ
横向héngxiàngnằm ngang
横七竖八héngqī-shùbālộn xộn
纵横交错zònghéng-jiāocuòđan chéo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 15 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
横Số nét15 nét.
橫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.