字舟Zizhou
毁
Học chữ · Cấp 6

毁 / 毀

PinyinhuǐHán Việthuỷ / hủy
Động từ

phá hủy; hủy hoại

13 nétBộ 殳Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 毁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 毁

5 từ
摧毁cuīhuǐphá hủy; phá hoại
毁坏huǐhuàilàm hỏng
毁灭huǐmièdiệt vong
烧毁shāohuǐđốt
销毁xiāohuǐtiêu hủy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 殳 · 13 nét

殳Bộ thủBộ số 79 trong hệ tra cứu Unicode.
毁Số nét13 nét.
毀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.