字舟Zizhou
毒
Học chữ · Cấp 5

毒

PinyindúHán Việtđộc / đốc
Danh từ · Động từ · Tính từ

chất độc

9 nétBộ 毋Cấp 58 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 毒 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 毒

7 từ
病毒bìngdúvi rút
杀毒shā∥dúkhử trùng
消毒xiāo∥dúkhử trùng; tiệt trùng
有毒yǒu dúđộc
中毒zhòng∥dúbị ngộ độc
毒品dúpǐnma túy
吸毒xī∥dúsử dụng ma túy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 毋 · 9 nét

毋Bộ thủBộ số 80 trong hệ tra cứu Unicode.
毒Số nét9 nét.