字舟Zizhou
毙
Học chữ · Cấp 7-9

毙 / 斃

PinyinbìHán Việttệ / tễ

chết · bắn chết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 枪毙. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 比Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 毙

1 từ
枪毙qiāngbìxử bắn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 比 · 10 nét

比Bộ thủBộ số 81 trong hệ tra cứu Unicode.
毙Số nét10 nét.
斃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.