字舟Zizhou
汁
Học chữ · Cấp 3

汁

PinyinzhīHán Việttrấp / hiệp / chấp
Danh từ

nước ép

5 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 汁 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 汁

3 từ
果汁guǒzhīnước ép trái cây
橙汁chéngzhīnước ép cam
原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên bản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 5 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
汁Số nét5 nét.