Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 汉
汉语tiếng Trung; Hán ngữ
汉字chữ Hán
老汉ông già
đàn ông · dân tộc Hán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 汉语, 汉字, 老汉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.