字舟Zizhou
汤
Học chữ · Cấp 3

汤 / 湯

PinyintāngHán Việtthang / sương / thãng
Danh từ

canh

6 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 汤 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 汤

1 từ
汤圆tāngyuánviên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 6 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
汤Số nét6 nét.
湯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.