字舟Zizhou
沟
Học chữ · Cấp 5

沟 / 溝

PinyingōuHán Việtcâu
Danh từ

mương

7 nétBộ 水Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 沟 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 沟

1 từ
沟通gōutōngkết nối; liên kết; liên thông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 7 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
沟Số nét7 nét.
溝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.