字舟Zizhou
泪
Học chữ · Cấp 4

泪 / 淚

PinyinlèiHán Việtlệ
Danh từ

nước mắt

8 nétBộ 水Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 泪 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 泪

3 từ
泪水lèishuǐnước mắt
眼泪yǎnlèinước mắt
流泪liúlèirơi nước mắt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泪Số nét8 nét.
淚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.