Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 洽
洽谈thảo luận
融洽hòa thuận
liên hệ, thương lượng · hòa hợp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 洽谈, 融洽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.