字舟Zizhou
淀
Học chữ · Cấp 7-9

淀 / 澱

PinyindiànHán Việtđiện / điến

hồ cạn · hình thành trầm tích; kết tủa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沉淀, 淀粉, 积淀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 水Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 淀

3 từ
沉淀chéndiànlắng; kết tủa
淀粉diànfěntinh bột; amylum n
积淀jīdiànlắng đọng tích tụ qua thời gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
淀Số nét11 nét.
澱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.