Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 淀
沉淀lắng; kết tủa
淀粉tinh bột; amylum n
积淀lắng đọng tích tụ qua thời gian
hồ cạn · hình thành trầm tích; kết tủa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沉淀, 淀粉, 积淀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.