字舟Zizhou
港
Học chữ · Cấp 6

港

PinyingǎngHán Việtcảng / hống
Danh từ

bến cảng

12 nétBộ 水Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 港 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 港

1 từ
港口gǎngkǒucảng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
港Số nét12 nét.