字舟Zizhou
溃
Học chữ · Cấp 7-9

溃 / 潰

PinyinkuìHán Việthội

phá vỡ vòng vây quân sự · bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 崩溃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 水Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 溃

1 từ
崩溃bēngkuìsụp đổ; sụp; tan vỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 12 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
溃Số nét12 nét.
潰phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.