Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 溃
崩溃sụp đổ; sụp; tan vỡ
phá vỡ vòng vây quân sự · bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 崩溃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.