Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 溯
追溯nghĩa đen: đi ngược dòng
đi ngược dòng · theo dấu nguồn gốc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 追溯. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.