字舟Zizhou
滴
Học chữ · Cấp 6

滴

PinyindīHán Việttrích / tích
Động từ · Lượng từ

một giọt

14 nétBộ 水Cấp 61 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 滴 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
滴Số nét14 nét.