字舟Zizhou
漂
Học chữ · Cấp 2

漂

PinyinpiāoHán Việtphiếu / phiêu
Động từ

nổi

14 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 漂 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: piào — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 漂

1 từ
漂亮piàoliangxinh đẹp; đẹp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
漂Số nét14 nét.