字舟Zizhou
漆
Học chữ · Cấp 7-9

漆

PinyinqīHán Việttất / thế
Danh từ · Động từ

sơn

14 nétBộ 水Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 漆 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
漆Số nét14 nét.