字舟Zizhou
漏
Học chữ · Cấp 5

漏

PinyinlòuHán Việtlậu
Động từ

rò rỉ

14 nétBộ 水Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 漏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 漏

2 từ
漏洞lòudòngrò rỉ
泄漏xièlòurò rỉ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
漏Số nét14 nét.