Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 灼
灼热nóng cháy; nóng rực
đốt; thiêu; cháy xém · sáng; phát sáng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 灼热. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.