字舟Zizhou
烤
Học chữ · Cấp 5

烤

PinyinkǎoHán Việtkhảo
Động từ

nướng

10 nétBộ 火Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 烤 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 烤

3 từ
烤肉kǎoròumón nướng
烤鸭kǎoyāvịt quay
烧烤shāokǎonướng thịt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烤Số nét10 nét.