字舟Zizhou
爬
Học chữ · Cấp 2

爬

PinyinpáHán Việtbà / ba
Động từ

bò

8 nétBộ 爪Cấp 2Viết cấp 23 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 爬 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 爬

2 từ
爬山pá shānleo núi
连滚带爬liángǔn-dàipálăn lộn bò trườn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 爪 · 8 nét

爪Bộ thủBộ số 87 trong hệ tra cứu Unicode.
爬Số nét8 nét.