字舟Zizhou
牌
Học chữ · Cấp 3

牌

PinyinpáiHán Việtbài
Danh từ

biển; thẻ; nhãn/nhãn hiệu; quân bài

12 nétBộ 片Cấp 3Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 牌 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 牌

11 từ
金牌jīnpáihuy chương vàng
牌子páizibiển hiệu
银牌yínpáihuy chương bạc
名牌儿míngpáirhàng hiệu; nhãn hiệu nổi tiếng
车牌chēpáibiển số xe
打牌dǎpáichơi mạt chược hoặc bài
品牌pǐnpáitên thương hiệu
铜牌tóngpáihuy chương đồng
奖牌jiǎngpáihuy chương
牌照páizhàogiấy phép
王牌wángpáiquân át chủ bài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 片 · 12 nét

片Bộ thủBộ số 91 trong hệ tra cứu Unicode.
牌Số nét12 nét.