字舟Zizhou
牛
Học chữ · Cấp 1

牛

PinyinniúHán Việtngưu
Danh từTính từ

con bò

4 nétBộ 牛Cấp 1Viết cấp 15 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

niúDanh từ · Cấp 3

con bò

niúTính từ · Cấp 5

con bò

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 牛

4 từ
牛奶niúnǎisữa bò
牛仔裤niúzǎikùquần jean
奶牛nǎiniúbò sữa
吹牛chuī∥niúnói khoác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 4 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
牛Số nét4 nét.