Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 牲
牺牲hy sinh tính mạng
牲畜gia súc; vật nuôi
động vật nuôi · động vật hiến tế
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 牺牲, 牲畜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.