字舟Zizhou
牲
Học chữ · Cấp 6

牲

PinyinshēngHán Việtsinh

động vật nuôi · động vật hiến tế

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 牺牲, 牲畜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 牛Cấp 62 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 牲

2 từ
牺牲xīshēnghy sinh tính mạng
牲畜shēngchùgia súc; vật nuôi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 9 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
牲Số nét9 nét.