Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 狈
狼狈trong tình huống khó khăn
một loài sói huyền thoại · khốn đốn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 狼狈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.