字舟Zizhou
猪
Học chữ · Cấp 3

猪 / 豬

PinyinzhūHán Việttrư
Danh từ

lợn

11 nétBộ 犬Cấp 3Viết cấp 21 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 猪 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 11 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
猪Số nét11 nét.
豬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.