字舟Zizhou
猫
Học chữ · Cấp 2

猫 / 貓

PinyinmāoHán Việtmiêu
Danh từ

mèo

11 nétBộ 犬Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 猫 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 猫

1 từ
大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 11 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
猫Số nét11 nét.
貓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.