字舟Zizhou
琢
Học chữ · Cấp 7-9

琢

PinyinzhuóHán Việttrác

mài cắt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 琢磨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 玉Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 琢

1 từ
琢磨zuómosuy ngẫm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 12 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
琢Số nét12 nét.