字舟Zizhou
甲
Học chữ · Cấp 5

甲

PinyinjiǎHán Việtgiáp
Danh từ

thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干

5 nétBộ 田Cấp 5Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 甲 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 甲

1 từ
指甲zhǐjiamóng tay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 5 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
甲Số nét5 nét.