字舟Zizhou
瘫
Học chữ · Cấp 7-9

瘫 / 癱

PinyintānHán Việtthan
Động từ

bị liệt

15 nétBộ 疒Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 瘫 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 瘫

1 từ
瘫痪tānhuànbị liệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 15 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
瘫Số nét15 nét.
癱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.