字舟Zizhou
皱
Học chữ · Cấp 7-9

皱 / 皺

PinyinzhòuHán Việttrứu
Động từ · Danh từ

nhăn

10 nétBộ 皮Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 皱 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皮 · 10 nét

皮Bộ thủBộ số 107 trong hệ tra cứu Unicode.
皱Số nét10 nét.
皺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.