字舟Zizhou
盒
Học chữ · Cấp 5

盒

PinyinhéHán Việthạp
Danh từ · Lượng từ

hộp nhỏ

11 nétBộ 皿Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 盒 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盒

2 từ
盒饭héfàncơm hộp
盒子hézihộp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 11 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
盒Số nét11 nét.