chợp mắt · ngủ gật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打盹儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.