字舟Zizhou
睦
Học chữ · Cấp 7-9

睦

PinyinmùHán Việtmục

thân thiện · hòa thuận

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 和睦. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 目Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 睦

1 từ
和睦hémùquan hệ hòa bình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 13 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
睦Số nét13 nét.