Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 睹
目睹chứng kiến
耳闻目睹chứng kiến trực tiếp
quan sát · nhìn thấy
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 目睹, 耳闻目睹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.