Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 瞄
瞄准nhắm vào; nhắm mục tiêu
nhắm · nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 瞄准. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.