Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 瞩
瞩目tập trung chú ý vào
举世瞩目nhận được sự chú ý toàn thế giới
nhìn chăm chú · nhìn chằm chằm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 瞩目, 举世瞩目. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.