字舟Zizhou
瞩
Học chữ · Cấp 7-9

瞩 / 矚

PinyinzhǔHán Việtchúc

nhìn chăm chú · nhìn chằm chằm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 瞩目, 举世瞩目. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

17 nétBộ 目Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 瞩

2 từ
瞩目zhǔmùtập trung chú ý vào
举世瞩目jǔshì-zhǔmùnhận được sự chú ý toàn thế giới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 17 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
瞩Số nét17 nét.
矚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.