字舟Zizhou
祭
Học chữ · Cấp 7-9

祭

PinyinjìHán Việtsái / tế
Động từ

cúng tế

11 nétBộ 示Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 祭 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 祭

2 từ
祭奠jìdiàncúng tế
祭祀jìsìcúng tế thần linh hoặc tổ tiên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 11 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
祭Số nét11 nét.